chậu giặt

chậu giặt

Bà tôi thường giặt quần áo bằng tay trong một cái chậu giặt lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ để giặt quần áo: "chậu giặt" một loại chậu lớn, thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, được thiết kế chuyên dụng để giặt quần áo bằng tay. Chậu này kích thước rộng sâu để chứa được nhiều nước quần áo, giúp việc , xả quần áo dễ dàng hơn.
    • Vật dụng gia đình phổ biến: "chậu giặt" cũng một vật dụng thông thường trong nhiều gia đình Việt Nam, đặc biệt nông thôn hoặc những nơi chưa máy giặt, dùng để thực hiện công việc giặt giũ hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường dùng chậu giặt để ngâm quần áo trước khi giặt. (Chậu giặt công cụ giúp mẹ tôi ngâm quần áo trong nước phòng trước khi .)
    • Cái chậu giặt này đã , nhưng vẫn còn dùng tốt. (Chậu giặt đã qua sử dụng lâu năm nhưng vẫn đáp ứng được nhu cầu giặt giũ.)
    • Chị ấy đổ nước vào chậu giặt bắt đầu giặt áo sơ mi. (Chậu giặt được dùng để chứa nước quần áo trong quá trình giặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chậu giặt nhựa": chậu giặt làm bằng chất liệu nhựa, nhẹ bền.
    • Chậu giặt nhựa rất tiện lợi dễ di chuyển không bị rỉ sét. (Chậu giặt nhựa phổ biến tính nhẹ nhàng chống ăn mòn.)
  • "chậu giặt inox": chậu giặt làm bằng thép không gỉ, thường sang trọng bền hơn.
    • Nhà hàng thường dùng chậu giặt inox để giặt khăn ăn dễ vệ sinh. (Chậu giặt inox được ưa chuộng trong môi trường cần vệ sinh cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Chậu (danh từ): vật dụng hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng nước hoặc các vật khác.
    • Chậu hoa này rất đẹp. (Chậu đồ đựng cây cảnh.)
  • Thau giặt (danh từ): từ đồng nghĩa với "chậu giặt", thường dùngmiền Nam Việt Nam.
    • ấy mua một cái thau giặt mới để thay thế cái . (Thau giặt cách gọi khác của chậu giặt.)
  • Rổ giặt (danh từ): vật dụng nhiều lỗ, dùng để xả quần áo sau khi giặt.
    • Sau khi giặt xong, bỏ quần áo vào rổ giặt để xả nước. (Rổ giặt khác chậu giặt lỗ thoát nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Thau giặt: dụng cụ tương tự, thường dùngmiền Nam.
  • Chậu quần áo: cách gọi thông thường, nhấn mạnh mục đích sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Chậu giặt rích: nói về một chậu giặt đã qua sử dụng lâu năm, xuống cấp.
    • Cái chậu giặt rích này nên thay mới đi. (Chậu giặt không còn đảm bảo vệ sinh.)
  • Giặt như chậu giặt: cách nói von về việc giặt đồ nhiều hoặc nhanh chóng.
    • ấy giặt như chậu giặt, một lúc xong cả đống quần áo.nói việc giặt đồ rất hiệu quả nhanh nhẹn.)